TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方兴未已

fāngxīngwèiyǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方興未已

Âm Hán Việt PHƯƠNG HƯNG VỊ DĨ

方兴未已 nghĩa là phát triển nhanh, chưa ngừng mạnh.

Nghĩa của 方兴未已

fāngxīngwèiyǐ

PHƯƠNG HƯNG VỊ DĨphồn thể 方興未已
  1. Hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh
  2. Chưa ngừng mạnh
  3. Đang trên đà phát triển

Câu hỏi thường gặp

方兴未已 nghĩa là gì?

方兴未已 (fāngxīngwèiyǐ) nghĩa là phát triển nhanh, chưa ngừng mạnh.

方兴未已 đọc thế nào?

方兴未已 đọc là fāngxīngwèiyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 方兴未已 là gì?

Âm Hán Việt của 方兴未已 là "phương hưng vị dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.