TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方方面面

fāngfāngmiànmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG PHƯƠNG DIỆN DIỆN

方方面面 nghĩa là mọi phía, mọi khía cạnh, đa diện.

Nghĩa của 方方面面

fāngfāngmiànmiàn

PHƯƠNG PHƯƠNG DIỆN DIỆNCụm từ
  1. Mọi phía; mọi khía cạnh
  2. Đa diện

Câu hỏi thường gặp

方方面面 nghĩa là gì?

方方面面 (fāngfāngmiànmiàn) nghĩa là mọi phía, mọi khía cạnh, đa diện.

方方面面 đọc thế nào?

方方面面 đọc là fāngfāngmiànmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 方方面面 là gì?

Âm Hán Việt của 方方面面 là "phương phương diện diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.