TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方知

fāngzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG TRI

方知 nghĩa là Chỉ lúc đó mới nhận ra.

Nghĩa của 方知

fāngzhī

PHƯƠNG TRI
  1. Chỉ lúc đó mới nhận ra

Câu hỏi thường gặp

方知 nghĩa là gì?

方知 (fāngzhī) nghĩa là Chỉ lúc đó mới nhận ra.

方知 đọc thế nào?

方知 đọc là fāngzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 方知 là gì?

Âm Hán Việt của 方知 là "phương tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.