TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方能

fāngnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG NĂNG

方能 nghĩa là có thể rồi thì.

Nghĩa của 方能

fāngnéng

PHƯƠNG NĂNG
  1. Có thể rồi thì (và chỉ khi đó)

Câu hỏi thường gặp

方能 nghĩa là gì?

方能 (fāngnéng) nghĩa là có thể rồi thì.

方能 đọc thế nào?

方能 đọc là fāngnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 方能 là gì?

Âm Hán Việt của 方能 là "phương năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.