TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

施礼

shīlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 施禮

Âm Hán Việt THI LỄ

施礼 nghĩa là chào hỏi, chào.

Nghĩa của 施礼

shīlǐ

THI LỄĐộng từphồn thể 施禮
  1. Chào hỏi
  2. Chào

Câu hỏi thường gặp

施礼 nghĩa là gì?

施礼 (shīlǐ) nghĩa là chào hỏi, chào.

施礼 đọc thế nào?

施礼 đọc là shīlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 施礼 là gì?

Âm Hán Việt của 施礼 là "thi lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.