TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斿

yóu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: du, lưu

斿 nghĩa là Đường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ.

Nghĩa của 斿

yóu

  1. Đường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ

Câu hỏi thường gặp

斿 nghĩa là gì?

斿 (yóu) nghĩa là Đường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ.

斿 đọc thế nào?

斿 đọc là yóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.