旅平险 nghĩa là Bảo hiểm du lịch bao gồm chi phí y tế (viết tắt của 旅游平安险 (lǚyóupíng'ān)).
Nghĩa của 旅平险
lǚpíngxiǎn
LỮ BÌNH HIỂMphồn thể 旅平險
Bảo hiểm du lịch bao gồm chi phí y tế (viết tắt của 旅游平安险 (lǚyóupíng'ān))
Câu hỏi thường gặp
旅平险 nghĩa là gì?
旅平险 (lǚpíngxiǎn) nghĩa là Bảo hiểm du lịch bao gồm chi phí y tế (viết tắt của 旅游平安险 (lǚyóupíng'ān)).
旅平险 đọc thế nào?
旅平险 đọc là lǚpíngxiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 旅平险 là gì?
Âm Hán Việt của 旅平险 là "lữ bình hiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.