TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅游景点

lǚyóujǐngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旅遊景點

Âm Hán Việt LỮ DU CẢNH ĐIỂM

旅游景点 nghĩa là Điểm hấp dẫn du lịch.

Nghĩa của 旅游景点

lǚyóujǐngdiǎn

LỮ DU CẢNH ĐIỂMphồn thể 旅遊景點
  1. Điểm hấp dẫn du lịch
  2. Danh lam thắng cảnh

Câu hỏi thường gặp

旅游景点 nghĩa là gì?

旅游景点 (lǚyóujǐngdiǎn) nghĩa là Điểm hấp dẫn du lịch.

旅游景点 đọc thế nào?

旅游景点 đọc là lǚyóujǐngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅游景点 là gì?

Âm Hán Việt của 旅游景点 là "lữ du cảnh điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.