TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅顺

Lǚshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旅順

Âm Hán Việt LỮ THUẬN

旅顺 nghĩa là Lüshun.

Nghĩa của 旅顺

Lǚshùn

LỮ THUẬNTên riêngphồn thể 旅順tên riêng
  1. Lüshun
  2. Quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大连市, Liêu Ninh
  3. Được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật năm 1905

Câu hỏi thường gặp

旅顺 nghĩa là gì?

旅顺 (lǚshùn) nghĩa là Lüshun.

旅顺 đọc thế nào?

旅顺 đọc là Lǚshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅顺 là gì?

Âm Hán Việt của 旅顺 là "lữ thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.