Cú nhào lộn xoay tròn (trong thể dục hoặc võ thuật)
xuánzi
TOÀN TỬ
Torsor (toán học)
Câu hỏi thường gặp
旋子 nghĩa là gì?
旋子 (xuànzi, xuánzi) nghĩa là Đĩa kim loại lớn để làm đậu phụ.
旋子 đọc thế nào?
旋子 đọc là xuànzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 旋子 là gì?
Âm Hán Việt của 旋子 là "toàn tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.