TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旋子

xuànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏇子

Âm Hán Việt TOÀN TỬ

旋子 nghĩa là Đĩa kim loại lớn để làm đậu phụ.

Nghĩa của 旋子

xuànzi

TOÀN TỬphồn thể 鏇子
  1. Đĩa kim loại lớn để làm đậu phụ
  2. Nồi kim loại để hâm rượu

xuànzi

  1. Cú nhào lộn xoay tròn (trong thể dục hoặc võ thuật)

xuánzi

TOÀN TỬ
  1. Torsor (toán học)

Câu hỏi thường gặp

旋子 nghĩa là gì?

旋子 (xuànzi, xuánzi) nghĩa là Đĩa kim loại lớn để làm đậu phụ.

旋子 đọc thế nào?

旋子 đọc là xuànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 旋子 là gì?

Âm Hán Việt của 旋子 là "toàn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.