TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗校

qíxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ HIỆU

旗校 nghĩa là sĩ quan mãn châu.

Nghĩa của 旗校

qíxiào

KỲ HIỆU
  1. Sĩ quan Mãn Châu

Câu hỏi thường gặp

旗校 nghĩa là gì?

旗校 (qíxiào) nghĩa là sĩ quan mãn châu.

旗校 đọc thế nào?

旗校 đọc là qíxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗校 là gì?

Âm Hán Việt của 旗校 là "kỳ hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.