TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗籍

qíjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ TỊCH

旗籍 nghĩa là hộ tịch mãn châu.

Nghĩa của 旗籍

qíjí

KỲ TỊCH
  1. Hộ tịch Mãn Châu (thời nhà Thanh)

Câu hỏi thường gặp

旗籍 nghĩa là gì?

旗籍 (qíjí) nghĩa là hộ tịch mãn châu.

旗籍 đọc thế nào?

旗籍 đọc là qíjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗籍 là gì?

Âm Hán Việt của 旗籍 là "kỳ tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.