TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无事生非

wúshìshēngfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無事生非

Âm Hán Việt VÔ SỰ SINH PHI

无事生非 nghĩa là gây chuyện thị phi.

Nghĩa của 无事生非

wúshìshēngfēi

VÔ SỰ SINH PHICụm từphồn thể 無事生非
  1. Gây chuyện thị phi

Câu hỏi thường gặp

无事生非 nghĩa là gì?

无事生非 (wúshìshēngfēi) nghĩa là gây chuyện thị phi.

无事生非 đọc thế nào?

无事生非 đọc là wúshìshēngfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 无事生非 là gì?

Âm Hán Việt của 无事生非 là "vô sự sinh phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.