TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无以为生

wúyǐwéishēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無以為生

Âm Hán Việt VÔ DĨ VI SINH

无以为生 nghĩa là Không có cách nào sinh nhai.

Nghĩa của 无以为生

wúyǐwéishēng

VÔ DĨ VI SINHphồn thể 無以為生
  1. Không có cách nào sinh nhai

Câu hỏi thường gặp

无以为生 nghĩa là gì?

无以为生 (wúyǐwéishēng) nghĩa là Không có cách nào sinh nhai.

无以为生 đọc thế nào?

无以为生 đọc là wúyǐwéishēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无以为生 là gì?

Âm Hán Việt của 无以为生 là "vô dĩ vi sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.