TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无伴奏合唱

wúbànzòuhéchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無伴奏合唱

Âm Hán Việt VÔ BẠN TẤU HỢP XƯỚNG

无伴奏合唱 nghĩa là Hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc).

Nghĩa của 无伴奏合唱

wúbànzòuhéchàng

VÔ BẠN TẤU HỢP XƯỚNGDanh từphồn thể 無伴奏合唱
  1. Hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

无伴奏合唱 nghĩa là gì?

无伴奏合唱 (wúbànzòuhéchàng) nghĩa là Hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc).

无伴奏合唱 đọc thế nào?

无伴奏合唱 đọc là wúbànzòuhéchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无伴奏合唱 là gì?

Âm Hán Việt của 无伴奏合唱 là "vô bạn tấu hợp xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.