TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无信义

wúxìnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無信義

Âm Hán Việt VÔ TÍN NGHĨA

无信义 nghĩa là không có tín nghĩa, gian dối.

Nghĩa của 无信义

wúxìnyì

VÔ TÍN NGHĨAphồn thể 無信義
  1. Không có tín nghĩa
  2. Gian dối
  3. Phản trắc

Câu hỏi thường gặp

无信义 nghĩa là gì?

无信义 (wúxìnyì) nghĩa là không có tín nghĩa, gian dối.

无信义 đọc thế nào?

无信义 đọc là wúxìnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 无信义 là gì?

Âm Hán Việt của 无信义 là "vô tín nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.