TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无党派

wúdǎngpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無黨派

Âm Hán Việt VÔ ĐẢNG PHÁI

无党派 nghĩa là Không thuộc đảng phái nào.

Nghĩa của 无党派

wúdǎngpài

VÔ ĐẢNG PHÁITính từphồn thể 無黨派
  1. Không thuộc đảng phái nào
  2. Ứng cử viên độc lập

Câu hỏi thường gặp

无党派 nghĩa là gì?

无党派 (wúdǎngpài) nghĩa là Không thuộc đảng phái nào.

无党派 đọc thế nào?

无党派 đọc là wúdǎngpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 无党派 là gì?

Âm Hán Việt của 无党派 là "vô đảng phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.