无功受禄 (wúgōngshòulù) nghĩa là Nhận thưởng không xứng đáng.
无功受禄 đọc thế nào?
无功受禄 đọc là wúgōngshòulù (pinyin).
Âm Hán Việt của 无功受禄 là gì?
Âm Hán Việt của 无功受禄 là "vô công thụ lộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.