TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无动于中

wúdòngyúzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無動於中

Âm Hán Việt VÔ ĐỘNG VU TRUNG

无动于中 nghĩa là Biến thể của 无动于衷 (wúdòngyúzhōng).

Nghĩa của 无动于中

wúdòngyúzhōng

VÔ ĐỘNG VU TRUNGphồn thể 無動於中
  1. Biến thể của 无动于衷 (wúdòngyúzhōng)

Câu hỏi thường gặp

无动于中 nghĩa là gì?

无动于中 (wúdòngyúzhōng) nghĩa là Biến thể của 无动于衷 (wúdòngyúzhōng).

无动于中 đọc thế nào?

无动于中 đọc là wúdòngyúzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无动于中 là gì?

Âm Hán Việt của 无动于中 là "vô động vu trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.