TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无可挑剔

wúkětiāoti giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無可挑剔

无可挑剔 nghĩa là Xuất sắc về mọi mặt.

Nghĩa của 无可挑剔

wúkětiāoti

phồn thể 無可挑剔
  1. Xuất sắc về mọi mặt
  2. Hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

无可挑剔 nghĩa là gì?

无可挑剔 (wúkětiāoti) nghĩa là Xuất sắc về mọi mặt.

无可挑剔 đọc thế nào?

无可挑剔 đọc là wúkětiāoti (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.