无可救药 nghĩa là không có thuốc chữa, không thể cứu chữa, không thể sửa đổi.
Nghĩa của 无可救药
wúkějiùyào
VÔ KHẢ CỨU DƯỢCCụm từphồn thể 無可救藥
nghĩa đen Không có thuốc chữa (thành ngữ); không thể cứu chữa
Không thể sửa đổi
Không còn hy vọng
Câu hỏi thường gặp
无可救药 nghĩa là gì?
无可救药 (wúkějiùyào) nghĩa là không có thuốc chữa, không thể cứu chữa, không thể sửa đổi.
无可救药 đọc thế nào?
无可救药 đọc là wúkějiùyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 无可救药 là gì?
Âm Hán Việt của 无可救药 là "vô khả cứu dược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.