TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无名小卒

wúmíngxiǎozú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無名小卒

Âm Hán Việt VÔ DANH TIỂU TỐT

无名小卒 nghĩa là lính quèn, kẻ vô danh.

Nghĩa của 无名小卒

wúmíngxiǎozú

VÔ DANH TIỂU TỐTDanh từphồn thể 無名小卒
  1. thành ngữ Lính quèn
  2. Kẻ vô danh
  3. Người không quan trọng

Câu hỏi thường gặp

无名小卒 nghĩa là gì?

无名小卒 (wúmíngxiǎozú) nghĩa là lính quèn, kẻ vô danh.

无名小卒 đọc thế nào?

无名小卒 đọc là wúmíngxiǎozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 无名小卒 là gì?

Âm Hán Việt của 无名小卒 là "vô danh tiểu tốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.