TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无名烈士墓

wúmínglièshìmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無名烈士墓

Âm Hán Việt VÔ DANH LIỆT SĨ MỘ

无名烈士墓 nghĩa là Mộ liệt sĩ vô danh.

Nghĩa của 无名烈士墓

wúmínglièshìmù

VÔ DANH LIỆT SĨ MỘphồn thể 無名烈士墓
  1. Mộ liệt sĩ vô danh

Câu hỏi thường gặp

无名烈士墓 nghĩa là gì?

无名烈士墓 (wúmínglièshìmù) nghĩa là Mộ liệt sĩ vô danh.

无名烈士墓 đọc thế nào?

无名烈士墓 đọc là wúmínglièshìmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无名烈士墓 là gì?

Âm Hán Việt của 无名烈士墓 là "vô danh liệt sĩ mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.