TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无坚不摧

wújiānbùcuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無堅不摧

Âm Hán Việt VÔ KIÊN BẤT TỒI

无坚不摧 nghĩa là Không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại.

Nghĩa của 无坚不摧

wújiānbùcuī

VÔ KIÊN BẤT TỒICụm từphồn thể 無堅不摧
  1. Không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại
  2. Không gì là không thể
  3. Làm nên mọi chuyện

Câu hỏi thường gặp

无坚不摧 nghĩa là gì?

无坚不摧 (wújiānbùcuī) nghĩa là Không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại.

无坚不摧 đọc thế nào?

无坚不摧 đọc là wújiānbùcuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 无坚不摧 là gì?

Âm Hán Việt của 无坚不摧 là "vô kiên bất tồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.