无坚不摧
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 無堅不摧
无坚不摧 nghĩa là Không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại.
Nghĩa của 无坚不摧
wújiānbùcuī
VÔ KIÊN BẤT TỒICụm từphồn thể 無堅不摧- Không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại
- Không gì là không thể
- Làm nên mọi chuyện
Câu hỏi thường gặp
无坚不摧 nghĩa là gì?
无坚不摧 (wújiānbùcuī) nghĩa là Không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại.
无坚不摧 đọc thế nào?
无坚不摧 đọc là wújiānbùcuī (pinyin).
Âm Hán Việt của 无坚不摧 là gì?
Âm Hán Việt của 无坚不摧 là "vô kiên bất tồi".