TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无孔不钻

wúkǒngbùzuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無孔不鑽

Âm Hán Việt VÔ KHỔNG BẤT TOẢN

无孔不钻 nghĩa là Không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội.

Nghĩa của 无孔不钻

wúkǒngbùzuān

VÔ KHỔNG BẤT TOẢNphồn thể 無孔不鑽
  1. nghĩa đen Không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội

Câu hỏi thường gặp

无孔不钻 nghĩa là gì?

无孔不钻 (wúkǒngbùzuān) nghĩa là Không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội.

无孔不钻 đọc thế nào?

无孔不钻 đọc là wúkǒngbùzuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 无孔不钻 là gì?

Âm Hán Việt của 无孔不钻 là "vô khổng bất toản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.