TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无家可归

wújiākěguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無家可歸

Âm Hán Việt VÔ GIA KHẢ QUY

无家可归 nghĩa là vô gia cư.

Nghĩa của 无家可归

wújiākěguī

VÔ GIA KHẢ QUYCụm từphồn thể 無家可歸
  1. Vô gia cư

Câu hỏi thường gặp

无家可归 nghĩa là gì?

无家可归 (wújiākěguī) nghĩa là vô gia cư.

无家可归 đọc thế nào?

无家可归 đọc là wújiākěguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 无家可归 là gì?

Âm Hán Việt của 无家可归 là "vô gia khả quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.