TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无将牌

wújiàngpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無將牌

Âm Hán Việt VÔ TƯỚNG BÀI

无将牌 nghĩa là không có chủ.

Nghĩa của 无将牌

wújiàngpái

VÔ TƯỚNG BÀIphồn thể 無將牌
  1. Không có chủ (trong trò chơi bài)

Câu hỏi thường gặp

无将牌 nghĩa là gì?

无将牌 (wújiàngpái) nghĩa là không có chủ.

无将牌 đọc thế nào?

无将牌 đọc là wújiàngpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 无将牌 là gì?

Âm Hán Việt của 无将牌 là "vô tướng bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.