TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无怪乎

wúguàihū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無怪乎

Âm Hán Việt VÔ QUÁI HỒ

无怪乎 nghĩa là thảo nào.

Nghĩa của 无怪乎

wúguàihū

VÔ QUÁI HỒPhó từphồn thể 無怪乎
  1. Thảo nào...

Câu hỏi thường gặp

无怪乎 nghĩa là gì?

无怪乎 (wúguàihū) nghĩa là thảo nào.

无怪乎 đọc thế nào?

无怪乎 đọc là wúguàihū (pinyin).

Âm Hán Việt của 无怪乎 là gì?

Âm Hán Việt của 无怪乎 là "vô quái hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.