TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无所不用其极

wúsuǒbùyòngqíjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無所不用其極

Âm Hán Việt VÔ SỞ BẤT DỤNG KỲ CỰC

无所不用其极 nghĩa là Phạm tất cả tội ác.

Nghĩa của 无所不用其极

wúsuǒbùyòngqíjí

VÔ SỞ BẤT DỤNG KỲ CỰCphồn thể 無所不用其極
  1. Phạm tất cả tội ác
  2. Hoàn toàn vô lương tâm

Câu hỏi thường gặp

无所不用其极 nghĩa là gì?

无所不用其极 (wúsuǒbùyòngqíjí) nghĩa là Phạm tất cả tội ác.

无所不用其极 đọc thế nào?

无所不用其极 đọc là wúsuǒbùyòngqíjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 无所不用其极 là gì?

Âm Hán Việt của 无所不用其极 là "vô sở bất dụng kỳ cực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.