TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无所属

wúsuǒshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無所屬

Âm Hán Việt VÔ SỞ THUỘC

无所属 nghĩa là không trực thuộc, phi đảng phái.

Nghĩa của 无所属

wúsuǒshǔ

VÔ SỞ THUỘCphồn thể 無所屬
  1. Không trực thuộc
  2. Phi đảng phái

Câu hỏi thường gặp

无所属 nghĩa là gì?

无所属 (wúsuǒshǔ) nghĩa là không trực thuộc, phi đảng phái.

无所属 đọc thế nào?

无所属 đọc là wúsuǒshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 无所属 là gì?

Âm Hán Việt của 无所属 là "vô sở thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.