TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无法无天

wúfǎwútiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無法無天

Âm Hán Việt VÔ PHÁP VÔ THIÊN

无法无天 nghĩa là kẻ ngang ngược.

Nghĩa của 无法无天

wúfǎwútiān

VÔ PHÁP VÔ THIÊNCụm từphồn thể 無法無天
  1. Bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược
  2. Không có kỷ luật và mất kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

无法无天 nghĩa là gì?

无法无天 (wúfǎwútiān) nghĩa là kẻ ngang ngược.

无法无天 đọc thế nào?

无法无天 đọc là wúfǎwútiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 无法无天 là gì?

Âm Hán Việt của 无法无天 là "vô pháp vô thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.