Bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược
Không có kỷ luật và mất kiểm soát
Câu hỏi thường gặp
无法无天 nghĩa là gì?
无法无天 (wúfǎwútiān) nghĩa là kẻ ngang ngược.
无法无天 đọc thế nào?
无法无天 đọc là wúfǎwútiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 无法无天 là gì?
Âm Hán Việt của 无法无天 là "vô pháp vô thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.