TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无烟

wúyān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無煙

Âm Hán Việt VÔ YÊN

无烟 nghĩa là Không khói (ví dụ: môi trường).

Nghĩa của 无烟

wúyān

VÔ YÊNTính từphồn thể 無煙
  1. Không khói (ví dụ: môi trường)

Từ ghép có 无烟

Câu hỏi thường gặp

无烟 nghĩa là gì?

无烟 (wúyān) nghĩa là Không khói (ví dụ: môi trường).

无烟 đọc thế nào?

无烟 đọc là wúyān (pinyin).

Âm Hán Việt của 无烟 là gì?

Âm Hán Việt của 无烟 là "vô yên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.