TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无照经营

wúzhàojīngyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無照經營

Âm Hán Việt VÔ CHIẾU KINH DOANH

无照经营 nghĩa là Hoạt động kinh doanh không giấy phép.

Nghĩa của 无照经营

wúzhàojīngyíng

VÔ CHIẾU KINH DOANHphồn thể 無照經營
  1. Hoạt động kinh doanh không giấy phép

Câu hỏi thường gặp

无照经营 nghĩa là gì?

无照经营 (wúzhàojīngyíng) nghĩa là Hoạt động kinh doanh không giấy phép.

无照经营 đọc thế nào?

无照经营 đọc là wúzhàojīngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无照经营 là gì?

Âm Hán Việt của 无照经营 là "vô chiếu kinh doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.