无独有偶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 無獨有偶
无独有偶 nghĩa là Không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất.
Nghĩa của 无独有偶
wúdúyǒu'ǒu
VÔ ĐỘC HỮU NGẪUphồn thể 無獨有偶- Không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất
- Không phải là trường hợp duy nhất
Câu hỏi thường gặp
无独有偶 nghĩa là gì?
无独有偶 (wúdúyǒu'ǒu) nghĩa là Không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất.
无独有偶 đọc thế nào?
无独有偶 đọc là wúdúyǒu'ǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 无独有偶 là gì?
Âm Hán Việt của 无独有偶 là "vô độc hữu ngẫu".