无理取闹
Phồn thể: 無理取鬧
无理取闹 nghĩa là gây rối vô cớ, cố tình khiêu khích.
Nghĩa của 无理取闹
wúlǐqǔnào
VÔ LÝ THỦ NÁOphồn thể 無理取鬧- Gây rối vô cớ (thành ngữ); cố tình khiêu khích
Câu ví dụ với 无理取闹
- 她在无理取闹。 Tā zài wúlǐqǔnào.Cô ấy đang yêu cầu về thứ bất khả thi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
无理取闹 nghĩa là gì?
无理取闹 (wúlǐqǔnào) nghĩa là gây rối vô cớ, cố tình khiêu khích.
无理取闹 đọc thế nào?
无理取闹 đọc là wúlǐqǔnào (pinyin).
Âm Hán Việt của 无理取闹 là gì?
Âm Hán Việt của 无理取闹 là "vô lý thủ náo".