TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无的放矢

wúdìfàngshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無的放矢

无的放矢 nghĩa là bắn mà không nhắm, bắn mù quáng.

Nghĩa của 无的放矢

wúdìfàngshǐ

Cụm từphồn thể 無的放矢
  1. Bắn mà không nhắm (thành ngữ); fig. nói mà không suy nghĩ
  2. Bắn mù quáng
  3. Bắn lên không
  4. Trúng bừa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无的放矢

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

无的放矢 nghĩa là gì?

无的放矢 (wúdìfàngshǐ) nghĩa là bắn mà không nhắm, bắn mù quáng.

无的放矢 đọc thế nào?

无的放矢 đọc là wúdìfàngshǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.