TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无碍

wú'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無礙

Âm Hán Việt VÔ NGẠI

无碍 nghĩa là không bị cản trở, không bị hạn chế.

Nghĩa của 无碍

wú'ài

VÔ NGẠIĐộng từphồn thể 無礙
  1. Không bị cản trở
  2. Không bị hạn chế
  3. Thông suốt
  4. Không trở ngại
  5. Không bị ràng buộc

Câu hỏi thường gặp

无碍 nghĩa là gì?

无碍 (wú'ài) nghĩa là không bị cản trở, không bị hạn chế.

无碍 đọc thế nào?

无碍 đọc là wú'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 无碍 là gì?

Âm Hán Việt của 无碍 là "vô ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.