TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无穷小

wúqióngxiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無窮小

Âm Hán Việt VÔ CÙNG TIỂU

无穷小 nghĩa là vi phân, nhỏ vô hạn.

Nghĩa của 无穷小

wúqióngxiǎo

VÔ CÙNG TIỂUphồn thể 無窮小
  1. Vi phân (trong toán học)
  2. Nhỏ vô hạn

Câu hỏi thường gặp

无穷小 nghĩa là gì?

无穷小 (wúqióngxiǎo) nghĩa là vi phân, nhỏ vô hạn.

无穷小 đọc thế nào?

无穷小 đọc là wúqióngxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 无穷小 là gì?

Âm Hán Việt của 无穷小 là "vô cùng tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.