TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无穷集

wúqióngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無窮集

Âm Hán Việt VÔ CÙNG TẬP

无穷集 nghĩa là tập hợp vô hạn.

Nghĩa của 无穷集

wúqióngjí

VÔ CÙNG TẬPphồn thể 無窮集
  1. Tập hợp vô hạn (toán học)

Câu hỏi thường gặp

无穷集 nghĩa là gì?

无穷集 (wúqióngjí) nghĩa là tập hợp vô hạn.

无穷集 đọc thế nào?

无穷集 đọc là wúqióngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 无穷集 là gì?

Âm Hán Việt của 无穷集 là "vô cùng tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.