TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无药可救

wúyàokějiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無藥可救

Âm Hán Việt VÔ DƯỢC KHẢ CỨU

无药可救 nghĩa là Xem 无可救药 (wúkějiùyào).

Nghĩa của 无药可救

wúyàokějiù

VÔ DƯỢC KHẢ CỨUCụm từphồn thể 無藥可救
  1. Xem 无可救药 (wúkějiùyào)

Câu hỏi thường gặp

无药可救 nghĩa là gì?

无药可救 (wúyàokějiù) nghĩa là Xem 无可救药 (wúkějiùyào).

无药可救 đọc thế nào?

无药可救 đọc là wúyàokějiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无药可救 là gì?

Âm Hán Việt của 无药可救 là "vô dược khả cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.