无言可对 nghĩa là không thể trả lời, bị cạn lời, không biết nói gì.
Nghĩa của 无言可对
wúyánkěduì
VÔ NGÔN KHẢ ĐỐIphồn thể 無言可對
Không thể trả lời (thành ngữ); bị cạn lời
Không biết nói gì
Câu hỏi thường gặp
无言可对 nghĩa là gì?
无言可对 (wúyánkěduì) nghĩa là không thể trả lời, bị cạn lời, không biết nói gì.
无言可对 đọc thế nào?
无言可对 đọc là wúyánkěduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 无言可对 là gì?
Âm Hán Việt của 无言可对 là "vô ngôn khả đối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.