TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无记名

wújìmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無記名

Âm Hán Việt VÔ KÝ DANH

无记名 nghĩa là không ghi tên, không đăng ký.

Nghĩa của 无记名

wújìmíng

VÔ KÝ DANHphồn thể 無記名
  1. của một tài liệu Không ghi tên
  2. Không đăng ký (chứng khoán tài chính, v.v.)
  3. Theo người cầm (trái phiếu)
  4. Bí mật (bỏ phiếu, v.v.)
  5. Ẩn danh
  6. Không ghi tên (lời nhận xét)
  7. của séc Trả cho người cầm

Câu hỏi thường gặp

无记名 nghĩa là gì?

无记名 (wújìmíng) nghĩa là không ghi tên, không đăng ký.

无记名 đọc thế nào?

无记名 đọc là wújìmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无记名 là gì?

Âm Hán Việt của 无记名 là "vô ký danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.