TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无边无际

wúbiānwújì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無邊無際

Âm Hán Việt VÔ BIÊN VÔ TẾ

无边无际 nghĩa là bao la, không giới hạn.

Nghĩa của 无边无际

wúbiānwújì

VÔ BIÊN VÔ TẾCụm từphồn thể 無邊無際
  1. Bao la; không giới hạn

Câu hỏi thường gặp

无边无际 nghĩa là gì?

无边无际 (wúbiānwújì) nghĩa là bao la, không giới hạn.

无边无际 đọc thế nào?

无边无际 đọc là wúbiānwújì (pinyin).

Âm Hán Việt của 无边无际 là gì?

Âm Hán Việt của 无边无际 là "vô biên vô tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.