TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无限制

wúxiànzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無限制

Âm Hán Việt VÔ HẠN CHẾ

无限制 nghĩa là vô hạn, không bị hạn chế.

Nghĩa của 无限制

wúxiànzhì

VÔ HẠN CHẾTính từphồn thể 無限制
  1. Vô hạn
  2. Không bị hạn chế

Câu hỏi thường gặp

无限制 nghĩa là gì?

无限制 (wúxiànzhì) nghĩa là vô hạn, không bị hạn chế.

无限制 đọc thế nào?

无限制 đọc là wúxiànzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 无限制 là gì?

Âm Hán Việt của 无限制 là "vô hạn chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.