TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

既已

jìyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ DĨ

既已 nghĩa là đã.

Nghĩa của 既已

jìyǐ

KÝ DĨ
  1. Đã

Câu hỏi thường gặp

既已 nghĩa là gì?

既已 (jìyǐ) nghĩa là đã.

既已 đọc thế nào?

既已 đọc là jìyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 既已 là gì?

Âm Hán Việt của 既已 là "ký dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.