既已
giọng máy của trình duyệt
既已 nghĩa là đã.
Nghĩa của 既已
jìyǐ
KÝ DĨ- Đã
Câu hỏi thường gặp
既已 nghĩa là gì?
既已 (jìyǐ) nghĩa là đã.
既已 đọc thế nào?
既已 đọc là jìyǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 既已 là gì?
Âm Hán Việt của 既已 là "ký dĩ".
既已 nghĩa là đã.
既已 (jìyǐ) nghĩa là đã.
既已 đọc là jìyǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 既已 là "ký dĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.