TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日久生情

rìjiǔshēngqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT CỬU SINH TÌNH

日久生情 nghĩa là Quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm.

Nghĩa của 日久生情

rìjiǔshēngqíng

NHẬT CỬU SINH TÌNHCụm từ
  1. thành ngữ Quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm

Câu hỏi thường gặp

日久生情 nghĩa là gì?

日久生情 (rìjiǔshēngqíng) nghĩa là Quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm.

日久生情 đọc thế nào?

日久生情 đọc là rìjiǔshēngqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 日久生情 là gì?

Âm Hán Việt của 日久生情 là "nhật cửu sinh tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.