日元
giọng máy của trình duyệt
日元 nghĩa là đồng yên nhật.
Nghĩa của 日元
Rìyuán
NHẬT NGUYÊNDanh từtên riêng- Đồng yên Nhật (đơn vị tiền tệ)
- Cũng viết 日圆 (Rìyuán)
Câu ví dụ với 日元
- 我想把日元换成美元。 Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.Tatoeba #891165
- 他花了1000日元買这本书。 Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881721
- Taro在银行提了10000日元。 Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
日元 nghĩa là gì?
日元 (rìyuán) nghĩa là đồng yên nhật.
日元 đọc thế nào?
日元 đọc là Rìyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 日元 là gì?
Âm Hán Việt của 日元 là "nhật nguyên".