TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日月潭

Rìyuè Tán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT NGUYỆT ĐÀM

日月潭 nghĩa là Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan.

Nghĩa của 日月潭

Rìyuè Tán

NHẬT NGUYỆT ĐÀMTên riêngtên riêng
  1. Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

日月潭 nghĩa là gì?

日月潭 (rìyuè tán) nghĩa là Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan.

日月潭 đọc thế nào?

日月潭 đọc là Rìyuè Tán (pinyin).

Âm Hán Việt của 日月潭 là gì?

Âm Hán Việt của 日月潭 là "nhật nguyệt đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.