TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日比谷公园

Rìbǐgǔ Gōngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日比谷公園

Âm Hán Việt NHẬT TỶ CỐC CÔNG VIÊN

日比谷公园 nghĩa là Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo.

Nghĩa của 日比谷公园

Rìbǐgǔ Gōngyuán

NHẬT TỶ CỐC CÔNG VIÊNphồn thể 日比谷公園tên riêng
  1. Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo

Câu hỏi thường gặp

日比谷公园 nghĩa là gì?

日比谷公园 (rìbǐgǔ gōngyuán) nghĩa là Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo.

日比谷公园 đọc thế nào?

日比谷公园 đọc là Rìbǐgǔ Gōngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 日比谷公园 là gì?

Âm Hán Việt của 日比谷公园 là "nhật tỷ cốc công viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.