TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日活用户

rìhuóyònghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日活用戶

Âm Hán Việt NHẬT HOẠT DỤNG HỘ

日活用户 nghĩa là Người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.).

Nghĩa của 日活用户

rìhuóyònghù

NHẬT HOẠT DỤNG HỘphồn thể 日活用戶
  1. Người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

日活用户 nghĩa là gì?

日活用户 (rìhuóyònghù) nghĩa là Người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.).

日活用户 đọc thế nào?

日活用户 đọc là rìhuóyònghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 日活用户 là gì?

Âm Hán Việt của 日活用户 là "nhật hoạt dụng hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.